đau nửa người

đau nửa người

Một bệnh nhân đang cảm thấy đau nửa người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Triệu chứng đaumột bên cơ thể: "đau nửa người" hiện tượng đau nhức hoặc khó chịu xảy ramột bên của cơ thể (nửa người bên trái hoặc bên phải), thường liên quan đến các vấn đề về thần kinh, xương khớp hoặc tuần hoàn máu.
    • Tình trạng y học: Trong y học, "đau nửa người" có thể dấu hiệu của bệnh hémialgie (đau nửa người), thường do tổn thương dây thần kinh hoặc mạch máu.
  2. Cụm từ miêu tả triệu chứng:

    • Đau một bên cơ thể: Dùng để mô tả cảm giác đau chỉ tập trungnửa người, không lan sang bên đối diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân đến khám với triệu chứng đau nửa người kéo dài. (Người bệnh cảm giác đaumột bên cơ thể liên tục.)
    • Đau nửa người có thể dấu hiệu của đột quỵ. (Triệu chứng đau một bên cơ thể cần được chú ý nguy hiểm.)
  • Cụm từ miêu tả:

    • Anh ấy bị đau nửa người sau tai nạn giao thông. (Anh ấy đau nhức nửa người bên trái sau vụ va chạm.)
    • Cơn đau nửa người làm ấy khó vận động. (Cảm giác đaumột bên cơ thể khiến ấy đi lại khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đau nửa người do thần kinh": đau một bên cơ thể bắt nguồn từ vấn đề về dây thần kinh.

    • Đau nửa người do thần kinh thường kèm theo . (Triệu chứng đau một bên do tổn thương thần kinh có thể gây mất cảm giác.)
  • "đau nửa người mãn tính": tình trạng đau kéo dàimột bên cơ thể.

    • Đau nửa người mãn tính ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống. (Cơn đau dai dẳngmột bên cơ thể làm giảm khả năng làm việc sinh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đau nửa đầu (danh từ): đau nhứcmột bên đầu, thường chứng đau nửa đầu (migraine).

    • ấy thường xuyên bị đau nửa đầu khi căng thẳng. (Cơn đau một bên đầu xuất hiện khi áp lực công việc cao.)
  • Đau nhức nửa người (cụm từ): nhấn mạnh cảm giác đau nhức lan tỏamột bên cơ thể.

    • Đau nhức nửa người sau khi tập thể dục quá sức. (Cảm giác mỏi nhức một bên cơ thể do vận động mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hémialgie (thuật ngữ y học): đau một bên cơ thể.
  • Đau một bên: cảm giác đau chỉ xuất hiệnnửa người trái hoặc phải.
  • Đau bán thân: đaumột nửa cơ thể, thường dùng trong y văn.
Thành ngữ liên quan
  • Đau nửa người, bại nửa người: thành ngữ chỉ tình trạng đau liệt một bên cơ thể, thường do đột quỵ.
    • Ông ấy bị đau nửa người, bại nửa người sau cơn tai biến. (Sau đột quỵ, ông ấy mất khả năng vận động cảm thấy đaumột bên cơ thể.)